Đề thi thử 2024 Vật Lí trường THPT Lý Thường Kiệt

Số câu hỏi: 39
Thời gian: 90 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT


ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN I


Năm học 2023-2024


Bài thi: Vật lí - khối 12


Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề)


Số báo danh:………………..


Mã đề thi: 201
1
Câu 1: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng
2
Câu 2: Một máy phát điện xoay chiều một pha gồm phần ứng có 6000 vòng dây, phần cảm có 3 cặp cực và có tốc độ quay \(n\) thay đổi được. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là \(\frac{1}{3\pi}\) mWb. Nối hai cực của máy với đoạn mạch gồm điện trở thuần \(R\), cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,8 H và tụ điện mắc nối tiếp. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần \(U_R\) và giữa hai đầu tụ điện \(U_C\) vào tốc độ quay \(n\). Biết \(n_1 = 1125\) vòng/phút và \(n_2 = 1300\) vòng/phút. Khi \(n = n_1\) thì công suất tiêu thụ điện của mạch có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
3
Câu 3: Một máy hạ áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp lần lượt là \(N_1\) và \(N_2\). Kết luận nào sau đây đúng?
4
Câu 4: Sóng vô tuyến nào sau đây phản xạ rất tốt ở tăng điện lí?
5
Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp không có đặc điểm nào dưới đây?
6
Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 650 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m, bề rộng trường giao thoa trên màn là 12 mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là
7
Câu 7: Cho dòng điện không đổi cường độ 3A chạy qua một ống dây dài 20cm, gồm 400 vòng dây. Cảm ứng từ tạo ra trong lòng ống dây có độ lớn xấp xỉ bằng
8
Câu 8: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là


\[x_1 = 3\cos(\pi t + \varphi_1) \text{ cm và } x_2 = 4\cos(\pi t + \pi/3) \text{ cm (biết } \varphi_1 > 0\text{). Khi biên độ dao động tổng hợp có giá trị } A = 5 \text{ cm thì pha ban đầu của dao động thứ nhất là}\]
9
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều \(u = U\sqrt{2}\cos\omega t\) (với \(U, \omega\) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung \(C\) thay đổi được. Khi \(C = C_1\) thì điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha hơn điện á p giữa hai đầu cuộn dây là 40 V. Khi \(C = 2C_1\) thì điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha ho n điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc \(\alpha_2 = \alpha_1 + \frac{\pi}{3}\), điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và công suất tiêu

thụ điện của cuộn dây lần lượt là 80V và 40 W. Khi \(C = C_3\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị lớn nhất, dung kháng của tụ điện khi đó là


A. 92,4Ω B. 78,6Ω C. 83,6Ω D. 160,2Ω
10
**Câu 10:** Một sóng cơ truyền dọc theo trục \(Ox\). Biết phương trình sóng tại một điểm có tọa độ \(x\) là \(u = 8\cos\left(10\pi t - \frac{\pi x}{6}\right)\) (cm) (\(x\) tính bằng cm, \(t\) tính bằng s). Tốc độ truyền sóng là


A. 2,4 cm/s. B. 60 cm/s. C. 30 cm/s. D. 1,2 cm/s.
11
**Câu 11:** Chiếu ánh sáng từ một môi trường có chiết suất \(n_1\) tới môi trường chiết quang kém hơn có chiết suất \(n_2\). Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần được tính bằng công thức nào sau đây?


A. \(\sin i_{\text{gh}} = \frac{1}{n_1 n_2}\). B. \(\sin i_{\text{gh}} = \frac{n_2}{n_1}\). C. \(\sin i_{\text{gh}} = \frac{n_1}{n_2}\). D. \(\sin i_{\text{gh}} = n_1 n_2\).
12
**Câu 12:** Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là \(N_1\) và \(N_2\). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng \(U_1\) vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là \(U_2\). Hệ thức đúng là


A. \(U_1 U_2 = N_1 N_2\). B. \(\frac{U_1}{U_2} = \frac{N_2}{N_1}\). C. \(\frac{U_1}{N_1} = U_2 N_2\). D. \(\frac{U_1}{U_2} = \frac{N_1}{N_2}\).
13
**Câu 13:** Trên một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số 25 Hz. Biết trên sợi dây có 3 nút sóng (không kể hai đầu dây), tại thời điểm sợi dây duỗi thẳng thì tốc độ của điểm bụng là \(2\pi\) m/s. Gọi \(x, y\) lần lượt là khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa hai phần tử trên sợi dây dao động cùng biên độ 4 cm. Tỉ số \(\frac{x}{y}\) bằng


A. 3,05. B. 2,69. C. 2,00. D. 3,00.
14
**Câu 14:** Máy phát điện xoay chiều một pha có \(p\) cặp cực, số vòng quay của rôto là \(n\) (vòng/phút) thì tần số dòng điện xác định là:


A. \(f = 60np\) B. \(f = 60n/p\) C. \(f = np\) D. \(f = np/60\)
15
**Câu 15:** Sóng ngang không truyền được trong môi trường


A. khí. B. rắn, lỏng và khí. C. rắn và khí. D. rắn và lỏng.
16
**Câu 16:** Hiện tượng phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng


A. khúc xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng.


C. giao thoa ánh sáng. D. nhiễu xạ ánh sáng.
17
**Câu 17:** Hai nguồn điện giống nhau có suất điện động 6 V mắc song song. Suất điện động của bộ nguồn điện này là


A. 12 V. B. 3 V. C. 6 V. D. 36 V.
18
**Câu 18:** Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường \(g = \pi^2\) m/s². Giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc \(-9^\circ\) rồi thả nhẹ. Mốc thời gian \(t = 0\) là lúc thả vật. Phương trình dao động của con lắc là


A. \(s = 5\cos(2\pi t)\) (cm). B. \(s = 5\pi\cos(2\pi t)\) (cm).


C. \(s = 5\pi\cos(\pi t + \pi)\) (cm). D. \(s = 5\cos(\pi t + \pi)\) (cm).
19
**Câu 19:** Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micrô là bộ phận để


A. biến dao động điện thành dao động âm. B. biến dao động âm thành dao động điện.


C. trộn sóng âm tần với sóng mang. D. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
20
**Câu 20:** Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng \(U\) vào hai đầu một tụ điện thì dung kháng của tụ là \(Z_C\). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?


A. \(I = \frac{1}{UZ_C}\). B. \(I = \frac{U}{Z_C}\). C. \(I = UZ_C\). D. \(I = \frac{Z_C}{U}\).
21
**Câu 21:** Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại \(I_0\), cường độ hiệu dụng của dòng điện này là
22
**Câu 22:** Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V vào hai đầu đoạn mạch có điện trở mắc nối tiếp với một tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 60 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là
23
**Câu 23:** Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi với bước sóng \(\lambda\) thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là
24
**Câu 24:** Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng \(m\) và lò xo có độ cứng \(k\), dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng \(m\) đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
25
**Câu 25:** Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là \(x_1 = A_1\cos(\omega t + \varphi_1)\) và


\(x_2 = A_2\cos(\omega t + \varphi_2)\) với \(A_1, A_2\) và \(\omega\) là các hằng số dương. Gọi \(A\) là biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên. Công thức nào sau đây đúng?
26
**Câu 26:** Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
27
**Câu 28:** Chu kì dao động của một con lắc đơn phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
28
**Câu 29:** Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8 μF. Lấy \(\pi^2 = 10\). Tần số dao động riêng của mạch là
29
**Câu 30:** Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cám có độ tự cảm 4 μH và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện trong mạch \(i\) vào thời gian \(t\). Lấy \(\pi^2 = 10\). Giá trị của \(C\) là

![](images/0.jpg)
30
**Câu 31:** Một chất điểm dao động có phương trình \(x = 10\cos(150t + \pi)\) (\(x\) tính bằng cm, \(t\) tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
31
**Câu 32:** Chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
32
**Câu 33:** Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật có khối lượng 80 g dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi của con lắc \(W_t\) vào thời gian \(t\). Lấy \(\pi^2 = 10\). Biên độ dao động của con lắc là
33
**Câu 34:** Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Hệ vân trên màn có khoảng vân là
34
**Câu 35:** Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 80 V và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở \(R\), cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{0,6}{\pi}\) H và tụ điện có điện dung \(\frac{10^{-4}}{\pi}\) F. Biết công suất tỏa nhiệt trên điện trở là 80 W. Giá trị của \(R\) là
35
**Câu 36:** Dao động nào sau đây được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc ở ô tô?
36
**Câu 37:** Trong khoảng thời gian \(\Delta t\), độ biến thiên của từ thông qua một mạch kín là \(\Delta \Phi\). Suất điện động cảm ứng trong mạch này được xác định bằng công thức nào sau đây?
37
**Câu 38:** Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở \(R\) và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm có giá trị bằng \(R\). Hệ số công suất của đoạn mạch là
38
**Câu 39:** Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với
39
**Câu 40:** Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm \(A\) và \(B\) cách nhau 16 cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt chất lỏng với bước sóng 3 cm. Gọi \((A)\) là một đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng vuông góc với \(AB\) tại điểm \(M\). Biết \(AM = 3\) cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên \((A)\) là
HẾT ---
Thời gian làm bài:
90:00
Danh sách câu hỏi 0/39
×
Đang chấm bài...
0/0 (0%)