Đề thi thử 2024 Vật Lí Sở GD Bắc Giang

Số câu hỏi: 38
Thời gian: 90 phút
Họ, tên thí sinh:...... Số báo danh:......


Mã đề thi 202
1
Câu 1: Tai người có thể nghe được âm có tần số nào dưới đây?
2
Câu 2: Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C. Tần số dao động riêng của mạch là
3
Câu 3: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí, cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là I. Độ lớn
cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm cách dây dẫn khoảng r được tính bởi công thức
4
Câu 4: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
5
Câu 5: Nuclôn là tên gọi chung của
6
Câu 6: Một điện tích Q đặt trong điện môi \(ε\). Độ lớn cường độ điện trường do Q gây ra tại điểm cách Q
khoảng r là
7
Câu 7: Trong dao động điều hòa, số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một giây gọi là
8
Câu 8: Sóng cơ không truyền được trong
9
Câu 9: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của hai dao động lần
lượt là \(x_1\) và \(x_2\), li độ x của dao động tổng hợp của hai dao động trên được xác định bằng hệ thức
10
Câu 10: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng \(v\), bước sóng \(\lambda\) và chu kì T của sóng là
11
Câu 11: Công thoát êlectron của một kim loại là A. Giới hạn quang điện của kim loại này là
12
Câu 12: Chiếu xiên góc một tia sáng từ không khí vào nước gồm bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam
và lục. Tia khúc xạ trong nước xạ pháp tuyến nhất là tia màu
13
Câu 13: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?


(A) Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.


B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.


C. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.


D. Chủ kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.
14
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều \(u = U\sqrt{2} \cos(\omega t + \varphi)\) \((\omega > 0)\) vào hai đầu tụ điện có điện dung \(C\). Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ điện là


A. \(\frac{UC}{\omega}\) B. \(\frac{U}{\omega C}\) C. \(\frac{U}{\omega C}\) D. \(\frac{U\omega}{C}\)
15
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng \(k\). Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật có li độ \(x\) thì lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn

A. \(\frac{1}{2}kx^2\) B. \(kx^2\) C. \(\frac{1}{2}kx\) D. \(kxx\)
16
Câu 16: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là \(N_1\) và \(N_2\). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng \(U_1\) vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là \(U_2\). Hệ thức đúng là


A. \(U_1U_2 = N_1N_2\) B. \(\frac{U_1}{U_2} = \frac{N_2}{N_1}\) C. \(\frac{U_1}{U_2} = \frac{N_1}{N_2}\) D. \(\frac{U_1}{U_2} = \frac{N_2}{N_{1}}\)
17
Câu 17: Chất phóng xạ \(X\) có hằng số phóng xạ \(\lambda\). Ban đầu \((t = 0)\), một mẫu có \(N_0\) hạt nhân \(X\). Tại thời điểm \(t\), số hạt nhân \(X\) còn lại trong mẫu là


A. \(N = N_0\lambda^a\) B. \(N = N_0\lambda^{-a}\) C. \(N = N_0e^{\lambda t}\) D. \(N = N_0e^{-\lambda t}\)
18
Câu 18: Tia hồng ngoại có ứng dụng nào sau đây?


A. Tìm bọt khí bên trong các vật đúc bằng kim loại. B. Chữa bệnh ung thư.


C. Kiểm tra hành lí. D. Sấy khô, sưởi ấm.
19
Câu 19: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với hai đầu cố định, bước sóng \(\lambda\). Chiều dài của dây là


A. \(l = k\lambda\) với \(k = 1, 2, 3, \ldots\) B. \(l = (k+0,5)\lambda\) với \(k = 0, 1, 2, \ldots\)


C. \(l = k\lambda\) với \(k = 1, 2, 3,\ldots\) D. \(l = (k+0,5)\lambda\) với \(k = 0\), \(1\), \(2\), \(\ldots\)
20
Câu 20: Đặt hiệu điện thế \(U\) vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là \(I\). Công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch là


A. \(P = UI\) B. \(P = UI^2\) C. \(P = U^2I\) D. \(P = \frac{U^2}{2}I\)
21
Câu 21: Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng \(I\) và cường độ cực đại \(I_0\) của dòng điện xoay chiều hình sin là


A. \(I = 2I_0\) B. \(I = \frac{I_0}{\sqrt{2}}\) C. \(I = \frac{I_0}{2}\) D. \(I = I_0\sqrt{2}\)
22
Câu 22: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ \(3.10^{-9}\) m đến \(3.10^{-7}\) m là


A. tia tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy.


C. tia hồng ngoại. D. tia Ronghen.
23
Câu 23: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng


A. cộng hưởng điện. B. cảm ứng điện từ. C. quang điện trong. D. quang điện ngoài.
24
Câu 24: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn có chiều dài 100 cm dao động điều hòa với chu kỳ 2 s. Gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là


A. \(9,98 \, \text{m/s}^2\) B. \(9,67 \, \text{m/s}^2\) C. \(9,87 \, \text{m/s}^2\) D. \(9,78 \, \text{m/s}^2\)
25
Câu 25: Cho khối lượng của prôtôn, nơtron, hạt nhân \(^{27}_{13}Co\) lần lượt là \(1,0073 \, \text{u}\); \(1,0087 \, \text{u}\); \(55,9400 \, \text{u}\).


Lấy \(u = 931,5 \, \text{MeV/c}^2\). Năng lượng liên kết của \(^{27}_{13}Co\) là


A. \(474,5061 \, \text{J}\) B. \(471,8979 \, \text{J}\) C. \(471,8979 \, \text{MeV}\) D. \(474,5061 \, \text{MeV}\)
26
Câu 26: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính. A thuộc trục chính của thấu kính và cách thấu kính 50 cm. Khoảng cách từ vật AB tới ảnh A'B' tạo bởi thấu kính là


A. 160 cm. B. 250 cm. C. 90 cm. D. 240 cm.
27
Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân: \(^{10}_{5}B + X \rightarrow ^{7}_{3}Li + ^{4}_{2}He\). Hạt X là


A. prôtôn. B. đơteri.
28
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,5 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng


A. 720 nm. B. 600 nm. C. 480 nm. D. 500 nm.
29
Câu 29: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng


A. tăng cường độ của tín hiệu. B. tăng chu kì của tín hiệu.


C. tăng tần số của tín hiệu. D. tăng bước sóng của tín hiệu.
30
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 60 Ω mắc nối tiếp với tụ điện. Biết dung kháng của tụ điện là 60 Ω. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch với cường độ dòng điện chạy trong mạch là


A. \(-\frac{\pi}{2}\). B. \(\frac{\pi}{2}\). C. \(\frac{\pi}{4}\). D. \(\frac{\pi}{4}\).
31
Câu 31: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 40 μF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 10 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 6 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng


A. 0,8A. B. 0,4A. C. 0,6A. D. 0,5A.
32
Câu 32: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính \(R_0 = 5,3 \cdot 10^{-11}\) m. Quỹ dao dừng N của electron trong nguyên tử có bán kính


A. \(2,12 \cdot 10^{-10}\) m. B. \(8,48 \cdot 10^{-10}\) m. C. \(4,77 \cdot 10^{-10}\) m. D. \(2,65 \cdot 10^{-10}\) m.
33
Câu 33: Cho mạch điện gồm điện trở \(R = 100\sqrt{3}\) Ω, tụ điện có điện dung \(C = \frac{10^{-4}}{\pi}\) F và cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều \(u = 100\sqrt{6}\cos 100\pi t\) (V) (t tính bằng s). Điều chỉnh hệ số tự cảm L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Khi đó, biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là


A. \(u_0 = 150\sqrt{2}\cos \left(100\pi t - \frac{5\pi}{6}\right)\) (V). B. \(u_0 = 50\sqrt{3}\cos \left(100\pi t - \frac{5\pi}{6}\right)\)


C. \(u_0 = 50\sqrt{2}\cos \left(100\pi t - \frac{5\pi}{6} - \frac{2\pi}{3}\right)\) (V). D. \(u_0 = 50\sqrt{2}\cos \left(100\pi t + \frac{2\pi}{3}\right)\) (V).
34
Câu 34: Trên mặt chất lỏng, có một nguồn phát sóng tại O. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 4 cm. Hai điểm M và N thuộc mặt chất lỏng mà phần tử chất lỏng tại O, số phần tử chất lỏng dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O trên đoạn thẳng OM là 4, trên đoạn ON là 6 và đoạn MN là 7. Khoảng cách MN gần nhất với giá trị nào sau đây?


A. 31,4 cm. B. 36,5 cm. C. 39,2 cm. D. 40,7 cm.
35
Câu 35: Một đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn AM mắc


nối tiếp với đoạn MB. Đoạn AM gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần; đoạn MB chỉ có tụ điện. Dùng dao động kí điện từ để hiển thị đồng thời đồ thị điện áp giữa hai đầu đoạn AM và điện áp giữa hai đầu đoạn MB như hình vẽ. Biết khoảng cách giữa các điểm a-b, b-c, c-d, d-e là đều nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?


A. 0,98. B. 0,33. C. 0,44. D. 0,75.


A. 0,98. B. 0,33. C.
36
Câu 36: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa độ lớn lực dàn hồi của lò xo \(F_{m}\) theo thời gian t. Lấy \(g = \pi ^{2} = 10 \, \mathrm {m}/\mathrm {s}^{2}\) . Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

![](images/0.jpg)
37
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ độ cứng \(k = 20 \, \mathrm {N}/\mathrm {m}\) , đầu trên gắn với vật nhỏ m khối lượng 100 g, đầu dưới cố định. Con lắc thẳng đứng nhờ một thanh cứng cố định luôn đọc theo trục lò xo và xuyên qua vật m (hình vẽ). Một vật nhỏ m' khối lượng 100 g cũng được thanh cứng xuyên qua, ban đầu được giữ ở độ cao \(h = 80 \, \mathrm {cm}\) so với vị trí cân bằng của vật m. Thả nhẹ vật m' để nó rơi tự do tới và chạm với vật m. Sau và chạm hai vật chuyển động với cùng vận tốc. Bỏ qua ma sát giữa các vật với thanh, coi thanh đủ dài, lấy \(g = 10 \, \mathrm {m}/\mathrm {s}^{2}\) . Chọn mốc thời gian là lúc hai vật va chạm nhau. Đến thời điểm t thì vật m' rời khỏi vật m lần thứ nhất. Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
38
Câu 38: Một sóng cơ truyền dọc theo chiều dương trục Ox trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số f. Tại thời điểm t1 và thời điểm t2, hình ảnh sợi dây có dạng như hình vẽ. Biết


\[ \frac {\mathrm {MN}}{\mathrm {MP}} = \frac {5}{7} \]


t3 = t2 + Δt thì điểm P hạ xuống thấp nhất. Giá trị nhỏ nhất của Δt là
Thời gian làm bài:
90:00
Danh sách câu hỏi 0/38
×
Đang chấm bài...
0/0 (0%)