Đề thi thử 2024 Sinh Sở GD Bạc Liêu

Số câu hỏi: 39
Thời gian: 90 phút
SỞ GDĐT BẠC LIÊU


ĐỀ THI CHÍNH THỨC


(Đề thi có 04 trang)


KỲ THI THỬ TN THPT NĂM 2024 LẦN 1


Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN


Môn thi thành phần: SINH HỌC


Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề


Mã đề thi 201


Họ, tên thí sinh:


Số báo danh:
1
Câu 81: Kiểu gen nào sau đây là không thuần chủng ?


A. AaBb. B. AaBb. C. aabb. D. aabb.
2
Câu 82: Một loài thực vật, alen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định thân thấp. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con gồm toàn cây thân cao?


A. dd xdd. B. DD xDD. C. Dd xdd. D. Dd xDd.
3
Câu 83: Một loài động vật có 4 cặp NST được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ NST sau đây, có bao nhiêu thể bảo?


I. AaBbDdEe. II. ABbDdEe. III. AaBBbDdEe.


IV. AaBbDdEe. V. AaBbDdEe. VI. AaBbDdEe.


A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
4
Câu 84: Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ, alen b quy định hoa trắng. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường; cây thân thấp, hoa đỏ thuần chủng có kiểu gen là:


A. AaBb. B. Aabb. C. aabb. D. aABB.
5
Câu 85: Theo mô hình của F. Jacóp và J. Mônô, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của opêron Lac-ô vi khuẩn E. coli?


A. Gen điều hoà R. B. Gen cấu trúc A. C. Gen cấu trúc Z. D. Gen cấu trúc Y.
6
Câu 86: Ở cây hoa phấn, người ta thực hiện các phép lai sau đây:


Lai thuận: P: cây lá đỏm × cây lá xanh → F1: 100% cây lá đỏm.


Lai nghịch: P: cây lá xanh × cây lá đỏm → F1: 100% cây lá xanh.


Cho cây lai F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây lai F1 của phép lai nghịch được F2. Tiếp tục cho các cây F2 giao phấn với nhau thu được F3 có kết quả là


A. 100% cây lá đỏm. B. 5 cây lá đỏm: 3 cây lá xanh.


C. 3 cây lá đỏm: 1 cây lá xanh. D. 100% cây lá xanh.
7
Câu 87: Ở cây hoa liên hình (Primula sinensis), màu sắc hoa được qui định bởi một cặp gen. Cây hoa màu đỏ thuần chủng có kiểu gen RR trồng ở 35°C cho hoa màu trắng, đời sau của cây hoa màu trắng này nếu trồng ở 20°C thì lại cho hoa màu đỏ. Còn cây hoa màu trắng với kiểu gen rr dù trồng ở nhiệt độ 35°C hay 20°C đều cho hoa màu trắng. Thí nghiệm này chứng tỏ ở cây hoa liên hình
8
Câu 88: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
9
Câu 89: Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?


A. Vi khuẩn E. coli. B. Khoai tây. C. Đậu Hà Lan. D. Ruồi giấm.
10
Câu 90: Thể đột biến là
11
Câu 91: Ở ruồi giấm, thực hiện phép lai P: XMx XmY tạo ra F1, theo lí thuyết F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?


A. 3. B. 1.


C. 4.


D. 2.
12
Câu 92: Khi nói về đột biến đảo đoạn NST, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá. B. Đảo đoạn NST làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST, vì vậy hoạt động của gen có thể bị thay thế.


C. Một số thể đột biến mang NST bị đảo đoạn có thể giảm khả năng sinh sản.
D. Đoạn NST bị đảo luôn nằm ở đầu mút hay giữa NST và không mang tâm động.
13
Câu 93: Đột biến điểm gồm các dạng:
14
Câu 94: Một loài thực vật hướng bội, xét 1 gen có 2 alen; alen B có 1200 cặp nuclêôtit và mạch 1 của gen này có A : T : G : X = 1 : 2 : 3 : 4. Alen B bị đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit tạo thành alen b. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?


I. Tỉ lệ (A + T) / (G + X) của alen b bằng tỉ lệ (G + A) / (T + X) của alen B.
II. Nếu alen b phát sinh do đột biến thêm 1 cặp A - T thì alen b có 361 nuclêôtit loại A.
III. Nếu alen b phát sinh do đột biến điểm xảy ra ngay sau mã mở đầu thì chuỗi pôlipeptit do alen b quy định


giống với chuỗi pôlipeptit do alen B quy định.


IV. Nếu alen b phát sinh do đột biến gen xảy ra trong giảm phân thì alen b có thể di truyền cho đời sau.


A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
15
Câu 95: Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng?


I. Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực.
II. Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit.


III. Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mRNA thường có một số ribôxôm cũng hoạt động.
IV. Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5' UUG 3', trên phân tử mRNA.


A. II, III. B. I, IV. C. I, II. D. III, IV.
16
Câu 96: Khi cho giao phấn các cây lúa mì hạt đỏ với nhau, đời con thu được 9/16 hạt màu đỏ : 6/16 hạt màu nâu : 1/16 hạt màu trắng. Biết rằng các gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chỉ phối của quy luật


A. Phân li độc lập. B. Tương tác cộng gộp.


C. Tương tác bổ sung. D. Phân li.
17
Câu 97: Một loài động vật, xét 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường; mỗi gen quy định một tính trạng, mỗi gen đều có 2 alen và các alen trội là trội hoàn toàn. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?


I. Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con gồm toàn cá thể dị hợp tử về 1 cặp gen.
II. Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con có 5 loại kiểu gen.


III. Cho cơ thể dị hợp tử về 2 cặp gen lai với cơ thể dị hợp tử về 1 cặp gen, thu được đời con có số cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen chiếm 25%.


IV. Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1


A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
18
Câu 98: Một nhóm nghiên cứu thực hiện thí nghiệm để kiểm chứng mô hình nhân đôi ADN ở vùng nhân của tế


bào nhân sơ. Họ đã nuôi một số vi khuẩn E.coli trong môi trường chỉ có nitơ đồng vị nặng (¹⁵N). Sau đó họ
chuyển vi khuẩn E.coli trong các ống nghiệm là như nhau. Tách ADN sau mỗi thế hệ và thu được kết quả như hình
dưới đây. Cho biết X là vị trí của ADN chứa cả hai mạch ¹⁵N; Y là vị trí của ADN chứa cả mạch ¹⁴N và mạch


¹⁵N; Z là vị trí của ADN chứa cả hai mạch ¹⁴N.

![](images/0.jpg)


III. Nếu một vi khuẩn E.coli được nuôi với các điều kiện thí nghiệm như trên thì luôn có hai mạch ADN chứa
N ở mỗi thế hệ.


IV. Ở thế hệ thứ 4, tỉ lệ ADN ở vị trí Y không thay đổi so với thế hệ thứ 3.
19
Câu 99: Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?


(A) AaBb × AaBb.
(B) Aabb × AaBb.
(C) AaBB × AaBb.
(D) AaBB × AaBb.
20
Câu 100: Theo lý thuyết, bằng phương pháp gây đột biến tự đa bội, từ các tế bào thực vật có kiểu gen AA, Aa và aa không tạo ra được tế bào từ bội có kiểu gen nào sau đây?


(A) Aa.
(B) Aa.
(C) Aa.
(D) Aa.
21
Câu 101: Một loài thực vật lưỡng bội có 4 nhóm gen liên kết. Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã xuất hiện hai thế đột biến khác nhau là thế một và thế tạm bội. Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thế một và thế tạm bội này lần lượt là


(A) 8 và 12.
(B) 7 và 12.
(C) 3 và 16.
(D) 6 và 13.
22
Câu 102: Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Đao?


(A) Thế một NST số 23.
(B) Thế một NST số 21.


(C) Thế ba NST số 23.
(D) Thế ba NST số 21.
23
Câu 103: Trong cơ chế điều hoà hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?


(A) Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.


(B) Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactôzơ.


(C) ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.


(D) Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.
24
Câu 104: Phát biểu nào sau đây về tuần hoàn máu ở người bình thường là sai?


(A) Vận tốc máu trong động mạch nhanh hơn trong mao mạch.


(B) Huyết áp đạt cực đại (huyết áp tâm thu) ứng với lúc tim nghỉ.


(C) Tổng tiết diện mao mạch lớn hơn tổng tiết diện động mạch.


(D) Huyết áp ở động mạch chủ cao hơn huyết áp ở tĩnh mạch chủ.
25
Câu 105: Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hóa:


(A) Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào.


(B) Tiêu hóa ngoại bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.


(C) Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.
26
Câu 106: Trong các thực vật dưới đây, thực vật nào có nhu cầu nước thấp nhất?


(A) Xương rồng.
(B) Cà chua.
(C) Cà chua.
(D) Rau diếp.
27
Câu 107: Theo lí thuyết, phép lai P:


(A) 4.
(B) 2.
(C) 1.
(D) 3.
28
Câu 108: Để tìm hiểu quá trình quang hợp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm trong phòng thực


hành như hình bên:

![](images/0.jpg)



![](images/0.jpg)







với nhau được F₁. Lấy các cây có kiểu hình thân thấp, hoa đỏ ở F₁ đem ngẫu phối được F₂. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận định đúng trong số các nhận định dưới đây?


I. Ở F₂ tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa trắng thu được là \(\frac{1}{9}\).


II. Ở F₂ tỉ lệ kiểu hình thân thấp, họa đỏ thuần chủng là \(\frac{4}{9}\).


III. Ở F₂ tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hao trắng cao hơn kiểu hình thân thấp, hoa trắng ở F₁.


IV. Ở F₂ cây thân cao, họa trắng có 2 kiểu gen quy định.
29
Câu 110: Sự tác động qua tái giữa các gen không alen trong quá trình hình thành một kiểu hình được gọi là
30
Câu 111: Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit Adênin của môi trường nội bào liên kết bổ sung với nuclêôtit nào của mạch làm khuôn?
31
Câu 112: Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?
32
Câu 113: Nếu mạch làm khuôn của gen chứa bộ ba 3'GTA5' thì bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phép mã từ gen này là
33
Câu 114: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa vàng. Hai cặp gen này nằm trên cặp NST tương đối đồng bộ 2. Cho giao phấn giữa 2 cây P thuần chủng được F₁ dị hợp vế 3 cặp gen. Cho F₁ giao phấn với nhau đồng bộ 2. Cho giao phấn giữa 2 cặp P thuần chủng được F₁ dị hợp vế 3 cặp gen, cho F₁ giao phấn với nhau đồng bộ 2. Cho giao phân giữa 2 cây P thuần chủng được F₁ dị hợp vê 3 cặp gen. Cho F₁ giao phấn với nhau đồng 2. Cho giao phân giữa 2 cây P thuần chủ ng được F₁ dị hợp vê 3 cặp gen. Cho F₁ giao phân với nhau đồng 2. Cho giao phân giữa 2 cây P thua n chủng được F₁ dị hợp vê 3 cặp gen. Cho F1 giao phân với nhau đồng 2. Cho giao phân giữa 2cây P thuần chủng được F₁ dị hợp vê 3 cặp Gen. Cho F1 giao phân với nhau đồng 2. Cho giao phân giửa 2 cây P thuần chủng được F₁ dị hợp vê 2 cặp Gen. Cho F1 giao phân với nhau đồng 2. Cho Giao phân giữa 2 cây P thuần chủng được F₁ dị họp vê 2 cặp Gen. Cho F1 giao phân với nhau đồng
34
Câu 115: Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 11nm?
35
Câu 116: Một đoạn ADN mạch đơn ngắn có trình tự các loại nuclêôtit là: 3' ATT GGX AGG TTA 5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung với đoạn ADN trên là
36
Câu 117: Mức phản ứng là
37
Câu 118: Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc NST?
38
Câu 119: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
39
Câu 120: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?


I. Nuclêôtit dạng hiếm có thể dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit.


II. Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.


III. Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa.


IV. Hóa chất 5 - Brôm Uraxin gây đột biến thay thế một cặp G-X thành một cặp A-T.
HẾT ---
Thời gian làm bài:
90:00
Danh sách câu hỏi 0/39
×
Đang chấm bài...
0/0 (0%)